Hình nền cho altering
BeDict Logo

altering

/ˈɔːltərɪŋ/ /ˈɑːltərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thay đổi, biến đổi.

Ví dụ :

"The tailor is altering my pants to make them fit better. "
Người thợ may đang sửa quần của tôi để chúng vừa vặn hơn.
noun

Sự thay đổi, sự sửa đổi.

Ví dụ :

"{{quote-book|en|author=George Fox|year=1654|title=epistle LXXVI|passage=And stand steadfast in the unchangeable life and seed of God, which was before changings and alterings were; and which will remain when they all are gone."
Và hãy vững vàng trong sự sống và hạt giống bất biến của Chúa, cái đã có trước khi có những sự thay đổi và sửa đổi; và cái sẽ còn lại khi tất cả những điều đó biến mất.