Hình nền cho remedial
BeDict Logo

remedial

/ɹɪˈmiːdɪəl/ /ɹɪˈmidi.əl/

Định nghĩa

adjective

Khắc phục, chữa bệnh, bồi dưỡng.

Ví dụ :

Trường tổ chức các lớp bồi dưỡng để giúp học sinh cải thiện kỹ năng toán học.
adjective

Khắc phục, bồi dưỡng, sửa chữa.

Ví dụ :

Sau khi trượt bài kiểm tra toán, Sarah được xếp vào lớp toán bồi dưỡng để giúp cô ấy cải thiện sự hiểu biết về những kiến thức cơ bản.