adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc phục, chữa bệnh, bồi dưỡng. Curative; providing a remedy Ví dụ : "The school offered remedial classes to help students improve their math skills. " Trường tổ chức các lớp bồi dưỡng để giúp học sinh cải thiện kỹ năng toán học. medicine aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc phục, bồi dưỡng, sửa chữa. Intended to correct or improve deficient skills in some subject Ví dụ : "After failing the math test, Sarah was assigned to a remedial math class to help her improve her understanding of the basics. " Sau khi trượt bài kiểm tra toán, Sarah được xếp vào lớp toán bồi dưỡng để giúp cô ấy cải thiện sự hiểu biết về những kiến thức cơ bản. education ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc