Hình nền cho basics
BeDict Logo

basics

/ˈbeɪsɪks/

Định nghĩa

noun

Nhu yếu phẩm, vật phẩm thiết yếu.

Ví dụ :

"Rice is a basic for many Asian villagers."
Gạo là một nhu yếu phẩm cho nhiều dân làng châu Á.