verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc phục, sửa chữa, chữa trị. To provide or serve as a remedy for. Ví dụ : ""The teacher is remedying the students' lack of understanding by explaining the lesson again." " Giáo viên đang khắc phục việc học sinh chưa hiểu bài bằng cách giảng lại một lần nữa. medicine aid science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc