verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, áy náy, ưu phiền. To be troubled; to give way to mental anxiety or doubt. Ví dụ : "Stop worrying about your test, it’ll be fine." Đừng lo lắng về bài kiểm tra của con nữa, mọi chuyện sẽ ổn thôi. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, bồn chồn, ưu tư. Disturb the peace of mind of; afflict with mental agitation or distress. Ví dụ : "Your tone of voice worries me." Cái giọng điệu của bạn làm tôi lo lắng quá. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, làm phiền, gây phiền muộn. To harass; to irritate or distress. Ví dụ : "The President was worried into military action by persistent advisors." Tổng thống bị các cố vấn liên tục gây áp lực, khiến ông phải quyết định hành động quân sự. mind emotion action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắn xé, vồ. To seize or shake by the throat, especially of a dog or wolf. Ví dụ : "Your dog’s been worrying sheep again." Con chó của bạn lại cắn xé đàn cừu nữa rồi kìa. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, bồn chồn, day dứt. To touch repeatedly, to fiddle with. Ví dụ : "He was worrying the loose thread on his shirt, pulling at it nervously during the exam. " Anh ta cứ vọc sợi chỉ thừa trên áo, bứt nó một cách bồn chồn trong suốt bài thi. mind action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp nghẹt, siết cổ. To strangle. Ví dụ : "The angry mob began worrying the suspected thief, hoping to extract a confession. " Đám đông giận dữ bắt đầu bóp nghẹt nghi phạm trộm cắp, với hy vọng moi được lời thú tội. action body inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây lo lắng, đáng lo ngại. Inducing worry. Ví dụ : "The economic downturn is a worrying situation for many families. " Tình trạng suy thoái kinh tế là một tình hình đáng lo ngại cho nhiều gia đình. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lo lắng, sự làm phiền, sự quấy rầy. The act of worrying or harassing somebody. Ví dụ : "The constant worrying about deadlines was making her stressed at work. " Việc liên tục bị ám ảnh và lo lắng về hạn chót khiến cô ấy căng thẳng ở chỗ làm. mind action attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc