Hình nền cho mythology
BeDict Logo

mythology

/mɪˈθɒlədʒi/ /mɪˈθɑlədʒi/

Định nghĩa

noun

Thần thoại, Kho tàng thần thoại.

Ví dụ :

Thần thoại Hy Lạp kể những câu chuyện về các vị thần và anh hùng, và thường được học ở trường.
noun

Thần thoại, truyền thuyết.

Ví dụ :

Những câu chuyện thần thoại về việc thành lập trường, với những giai thoại về một nhà hảo tâm bí ẩn, giờ đây đã trở thành một phần trong truyền thống của trường.
noun

Thần thoại, hệ thống thần thoại.

Ví dụ :

Vũ trụ Chiến tranh giữa các vì sao đã phát triển một hệ thống thần thoại phong phú riêng, bao gồm những câu chuyện về những người được chọn, vũ khí quyền năng, và cuộc chiến bất tận giữa thiện và ác, tương tự như các thần thoại Hy Lạp hay Bắc Âu cổ đại.