verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt động, vận hành. To have a function. Ví dụ : "The coffee maker is functioning properly this morning, so I can have my coffee. " Hôm nay máy pha cà phê hoạt động tốt, nên tôi có thể uống cà phê rồi. function machine system biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt động, vận hành, làm việc. To carry out a function; to be in action. Ví dụ : "The refrigerator is functioning properly, keeping the food cold. " Tủ lạnh đang hoạt động tốt, giữ cho thức ăn lạnh. function action machine biology physiology system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hoạt động, chức năng. Action of the verb function. Ví dụ : "The smooth functioning of the team is essential for meeting the project deadline. " Sự hoạt động trơn tru của cả đội là điều cốt yếu để kịp thời hạn dự án. function action process system machine technical biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt động, sự vận hành. Manner by which something functions; the workings. Ví dụ : "The smooth functioning of the school's computer network is essential for students and teachers. " Sự vận hành trơn tru của mạng máy tính trường học là vô cùng quan trọng đối với học sinh và giáo viên. function system machine process technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt động, có chức năng, hiệu quả. Functional, working Ví dụ : ""Even though the printer is old, it's still functioning perfectly." " Dù máy in cũ rồi nhưng vẫn hoạt động hoàn hảo. function technical machine system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có khả năng hoạt động, tự hoạt động được, có thể thích nghi. (of a person) Mentally disabled but still able to survive in wider society. Ví dụ : "Oh, he looked pretty functioning to me." Ô, tôi thấy anh ta trông cũng khá là có khả năng tự xoay xở đấy chứ. medicine mind condition human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc