Hình nền cho soul
BeDict Logo

soul

/səʊl/ /soʊl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tâm hồn bà tôi tràn ngập những câu chuyện thời thơ ấu.
verb

Thổi hồn, truyền cảm hứng.

Ví dụ :

Giáo viên tìm cách thổi hồn vào dự án của học sinh, truyền cảm hứng cho các em phát triển sự hiểu biết sâu sắc hơn về môn học.