Hình nền cho miracle
BeDict Logo

miracle

/ˈmiɹəkəl/

Định nghĩa

noun

Phép màu, điều kỳ diệu, phép lạ.

Ví dụ :

"An example of a miracle associated with Muhammad is the splitting of the moon."
Một ví dụ về phép lạ liên quan đến Muhammad là việc mặt trăng bị tách đôi.
noun

Phép màu, điều kỳ diệu, phép lạ.

Ví dụ :

Mặc dù trượt tất cả các bài kiểm tra trước đó, việc Sarah bất ngờ thành công trong kỳ thi cuối kỳ quả là một phép màu.