noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thần linh, thượng đế. A being such as a monotheistic God: a single divine creator and ruler of the universe. Ví dụ : "Many religions believe in one God, a single, all-powerful being who created the universe. " Nhiều tôn giáo tin vào một Thượng Đế duy nhất, một đấng toàn năng đã tạo ra vũ trụ. religion mythology theology supernatural being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thần, thần thánh. A deity or supreme being; a supernatural, typically immortal, being with superior powers, to which personhood is attributed. Ví dụ : "The most frequently used name for the Islamic god is Allah." Tên được dùng phổ biến nhất để gọi vị thần trong đạo Hồi là Allah. religion mythology theology supernatural being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thần, vị thần, thánh thần. An idol. Ví dụ : "Leo Messi is my god!" Leo Messi là thánh thần của tôi! religion mythology theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thần thánh, bậc tối cao. A person in a high position of authority, importance or influence. Ví dụ : ""In the tech company, the senior engineers were like gods to the junior developers, always having the answers and guiding them." " Ở công ty công nghệ, các kỹ sư cao cấp giống như những bậc thần thánh đối với các lập trình viên mới vào nghề, luôn có câu trả lời và hướng dẫn họ. mythology religion theology supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thần, bạo chúa. A powerful ruler or tyrant. Ví dụ : "The factory workers referred to their demanding boss as "the gods" because of his absolute control over their jobs and lives. " Công nhân nhà máy gọi ông chủ khó tính của họ là "lũ thần" vì ông ta nắm quyền sinh sát tuyệt đối trong công việc và cuộc sống của họ. mythology religion royal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nam thần. An exceedingly handsome man. Ví dụ : "Lounging on the beach were several Greek gods." Trên bãi biển có mấy nam thần Hy Lạp đang nằm dài thư giãn. appearance person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thần. The person who owns and runs a multi-user dungeon. Ví dụ : "In the MUD, "Dragon's Lair," the gods are responsible for adding new quests and fixing problems players report. " Trong MUD "Dragon's Lair," các thần có trách nhiệm thêm nhiệm vụ mới và sửa lỗi mà người chơi báo cáo. game computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khán giả trên tầng thượng, những người ngồi trên tầng thượng. The occupants of the gallery of a theatre. Ví dụ : "From the stage, the actors could hear the loud cheers of the gods in the upper balcony of the theater. " Từ sân khấu, các diễn viên có thể nghe thấy tiếng reo hò lớn của khán giả trên tầng thượng ở ban công trên cùng của nhà hát. entertainment building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên đường, tầng cao nhất. The highest platform, or upper circle, in an auditorium. Ví dụ : "From the gods of the theater, the actors looked tiny on the stage below. " Từ thiên đường của nhà hát, các diễn viên trông bé tí trên sân khấu phía dưới. architecture entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thần thánh hóa, sùng bái, tôn thờ. To idolize. Ví dụ : "Many young athletes gods their favorite professional players, imitating their moves and style. " Nhiều vận động viên trẻ thần thánh hóa những cầu thủ chuyên nghiệp mà họ yêu thích, bắt chước các động tác và phong cách của họ. religion mythology theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thần thánh hóa. To deify. Ví dụ : "The students godded their favorite teacher, praising her wisdom and kindness endlessly. " Các học sinh thần thánh hóa cô giáo yêu thích của mình, ca ngợi sự thông thái và lòng tốt của cô ấy không ngớt. religion theology mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc