Hình nền cho renovated
BeDict Logo

renovated

/ˈrɛnəˌveɪtɪd/ /ˈrɛnəˌveɪdɪd/

Định nghĩa

verb

Tân trang, sửa sang, nâng cấp, cải tạo.

Ví dụ :

Ngôi nhà cũ đã được cải tạo hoàn toàn vào năm ngoái, và bây giờ trông nó như mới.