Hình nền cho backed
BeDict Logo

backed

/bækt/

Định nghĩa

verb

Lùi, lùi lại.

Ví dụ :

Chuyến tàu lùi vào nhà ga; Con ngựa không chịu lùi lại.
verb

Lùi chiều, đổi hướng ngược chiều kim đồng hồ (ở Bắc bán cầu).

Ví dụ :

Nhà khí tượng học cảnh báo rằng gió sẽ lùi chiều từ hướng đông sang hướng bắc, khiến nhiệt độ giảm xuống.
verb

Làm chậm tàu bằng cách điều chỉnh пару.

Ví dụ :

Để giảm tốc độ khi tiến vào cảng, thuyền trưởng đã chỉnh пару để gió thổi vào mặt trước của buồm, làm tàu chậm lại.
verb

Ví dụ :

Chiếc thuyền đánh cá bị dòng nước mạnh kéo về phía ghềnh đá, nên thuyền trưởng đã thả thêm neo phụ cho neo chính để tránh cho nó bị trôi.
verb

Ví dụ :

Quan tòa đã phê chuẩn lệnh bắt giữ từ quận lân cận, cho phép cảnh sát bắt giữ nghi phạm trong thị trấn của chúng ta.