Hình nền cho brand
BeDict Logo

brand

/bɹand/

Định nghĩa

noun

Ngọn lửa, đốm lửa.

Ví dụ :

Vụ cháy rừng đột ngột tạo ra một đốm lửa lan nhanh chóng trên khắp vùng đất khô cằn.
noun

Ví dụ :

Người nông dân dùng một thanh sắt nóng để đóng dấu hình chữ "J" lên con bê mới sinh của mình, như một cách để đánh dấu nhận diện.
noun

Thương hiệu, nhãn hiệu, uy tín.

Ví dụ :

Kiểu hài hước của chị gái tôi lúc nào cũng bất ngờ và buồn cười, đúng là "thương hiệu" của chị ấy.
verb

Định vị thương hiệu, xây dựng thương hiệu.

Ví dụ :

Họ xây dựng thương hiệu cho loại bột giặt mới là "Suds-O", với hình ảnh thiên nhiên bên trong chữ O màu xanh lá cây trên hộp các tông tái chế màu nhạt.