Hình nền cho repairable
BeDict Logo

repairable

/rɪˈpɛərəbl/ /rəˈpɛərəbl/

Định nghĩa

adjective

Sửa được, có thể sửa chữa.

Ví dụ :

"Luckily, the damage from the accident was repairable."
Thật may mắn, thiệt hại từ vụ tai nạn có thể sửa chữa được.