adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa được, có thể sửa chữa. Able to be repaired. Ví dụ : "Luckily, the damage from the accident was repairable." Thật may mắn, thiệt hại từ vụ tai nạn có thể sửa chữa được. technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc