Hình nền cho repaired
BeDict Logo

repaired

/ɹɪˈpɛəd/ /ɹɪˈpɛɹd/

Định nghĩa

verb

Sửa chữa, tu sửa, khắc phục.

Ví dụ :

Sửa chữa nhà, đường, giày dép hoặc tàu thuyền.