BeDict Logo

shoe

/ʃuː/
Hình ảnh minh họa cho shoe: Giày, dép.
 - Image 1
shoe: Giày, dép.
 - Thumbnail 1
shoe: Giày, dép.
 - Thumbnail 2
noun

Hôm nay, con trai tôi mang đôi giày da màu nâu mới của nó đến trường.

Hình ảnh minh họa cho shoe: Ống đựng bài.
noun

Câu lạc bộ đánh bài mua một ống đựng bài mới để chứa tất cả bộ bài của họ, nhờ đó họ có thể chơi được nhiều ván bài hơn nhanh hơn.