Hình nền cho suddenly
BeDict Logo

suddenly

/ˈsʌdn̩li/

Định nghĩa

adverb

Đột ngột, thình lình, bỗng nhiên.

Ví dụ :

Bỗng nhiên, trời đổ mưa ào ào khiến tất cả chúng tôi ướt như chuột lột.