adverb🔗ShareĐột ngột, thình lình, bỗng nhiên. Happening quickly and with little or no warning; in a sudden manner."Suddenly, the heavens opened and we all got drenched."Bỗng nhiên, trời đổ mưa ào ào khiến tất cả chúng tôi ướt như chuột lột.timeactioneventessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc