noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiên cứu, sự nghiên cứu. Diligent inquiry or examination to seek or revise facts, principles, theories, applications, etc.; laborious or continued search after truth. Ví dụ : "The research station that houses Wang and his team is outside Lijiang, a city of about 1.2 million people." Trạm nghiên cứu, nơi làm việc của Wang và nhóm của anh ấy, nằm bên ngoài Lệ Giang, một thành phố với khoảng 1,2 triệu dân. science education technology theory Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiên cứu, công trình nghiên cứu. A particular instance or piece of research. Ví dụ : "Her researches on the effects of screen time on children were presented at the conference. " Những công trình nghiên cứu của cô ấy về ảnh hưởng của thời gian sử dụng thiết bị điện tử lên trẻ em đã được trình bày tại hội nghị. science theory education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiên cứu, khảo cứu, tìm tòi. To search or examine with continued care; to seek diligently. Ví dụ : "The scientist researches the effects of climate change on coral reefs. " Nhà khoa học nghiên cứu chuyên sâu về tác động của biến đổi khí hậu lên các rạn san hô. science technology education history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiên cứu, tìm tòi, điều tra. To make an extensive investigation into. Ví dụ : "The scientist researches new treatments for cancer in her lab. " Nhà khoa học đó đang nghiên cứu và tìm tòi các phương pháp điều trị ung thư mới trong phòng thí nghiệm của cô ấy. science education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiên cứu lại, tái nghiên cứu. To search again. Ví dụ : "Because the first study had some errors, the scientist researches the data to find more accurate results. " Vì nghiên cứu đầu tiên có vài sai sót, nhà khoa học nghiên cứu lại dữ liệu để tìm ra kết quả chính xác hơn. science education work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc