Hình nền cho restage
BeDict Logo

restage

/riːˈsteɪdʒ/ /riˈsteɪdʒ/

Định nghĩa

verb

Dựng lại, tái dựng.

Ví dụ :

Câu lạc bộ kịch quyết định dựng lại vở kịch nổi tiếng của họ vào học kỳ tới vì có quá nhiều học sinh đã bỏ lỡ buổi diễn lần đầu.