verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng lại, tái dựng. To stage a production again Ví dụ : "The drama club decided to restage their popular play next semester because so many students missed it the first time. " Câu lạc bộ kịch quyết định dựng lại vở kịch nổi tiếng của họ vào học kỳ tới vì có quá nhiều học sinh đã bỏ lỡ buổi diễn lần đầu. entertainment art stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc