noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, sự hoàn tất, sự kết thúc, thành tựu. The act or state of being or making something complete; conclusion, accomplishment. Ví dụ : "The completion of the project meant we could finally take a break. " Việc hoàn thành dự án có nghĩa là cuối cùng chúng tôi cũng có thể nghỉ ngơi. outcome achievement action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn tất thủ tục chuyển nhượng, hoàn thành thủ tục mua bán nhà đất. The conclusion of an act of conveyancing concerning the sale of a property. Ví dụ : "The completion of the house sale was celebrated with a dinner party. " Việc hoàn tất thủ tục mua bán nhà đã được ăn mừng bằng một bữa tiệc tối. property law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt bóng thành công, đường chuyền thành công. A forward pass that is successfully caught by the intended receiver. Ví dụ : "The quarterback's completion to the wide receiver resulted in a first down. " Đường chuyền thành công của tiền vệ dẫn bóng cho cầu thủ chạy cánh đã mang về một lượt tấn công mới. sport action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hoàn chỉnh, phép hoàn chỉnh. The act of making a metric space complete by adding points. Ví dụ : "The completion of the math problem involved adding extra points to the graph to make it a complete and continuous line. " Phép hoàn chỉnh bài toán này đòi hỏi phải thêm các điểm vào đồ thị để biến nó thành một đường liền mạch và hoàn chỉnh. math space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hoàn thành, sự hoàn tất. The space resulting from such an act. Ví dụ : "The completion of the project left a large empty space in the workshop. " Việc hoàn thành dự án đã để lại một khoảng trống lớn trong xưởng. gap space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc