BeDict Logo

maintenance

/ˈmeɪnt(ə)nəns/
Hình ảnh minh họa cho maintenance: Tiếp sức kiện tụng.
 - Image 1
maintenance: Tiếp sức kiện tụng.
 - Thumbnail 1
maintenance: Tiếp sức kiện tụng.
 - Thumbnail 2
noun

Hành động của luật sư cấu thành hành vi tiếp sức kiện tụng, vì người chú giàu có không hề có mối liên hệ chính đáng nào đến tranh chấp quyền nuôi con của cháu gái, nhưng vẫn tích cực tài trợ cho các nỗ lực pháp lý của cô ấy.