Hình nền cho maintenance
BeDict Logo

maintenance

/ˈmeɪnt(ə)nəns/

Định nghĩa

noun

Bảo trì, bảo dưỡng.

Ví dụ :

Việc bảo trì và bảo dưỡng máy tính thường xuyên ở trường giúp đảm bảo chúng luôn hoạt động tốt.
noun

Ví dụ :

Hành động của luật sư cấu thành hành vi tiếp sức kiện tụng, vì người chú giàu có không hề có mối liên hệ chính đáng nào đến tranh chấp quyền nuôi con của cháu gái, nhưng vẫn tích cực tài trợ cho các nỗ lực pháp lý của cô ấy.