verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập hàng lại, Bổ sung hàng, Tái cung cấp. To stock again; to resupply with stocks. Ví dụ : "The grocery store restocked the shelves with bread and milk this morning. " Sáng nay, cửa hàng tạp hóa đã nhập thêm bánh mì và sữa lên kệ. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc