Hình nền cho restocked
BeDict Logo

restocked

/ˌriːˈstɒkt/ /ˌriːˈstɑːkt/

Định nghĩa

verb

Nhập hàng lại, Bổ sung hàng, Tái cung cấp.

Ví dụ :

Sáng nay, cửa hàng tạp hóa đã nhập thêm bánh mì và sữa lên kệ.