verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gõ lại, đánh máy lại. To re-enter (text) using a keyboard. Ví dụ : ""I had to retype the essay because the computer crashed and I lost all my work." " Tôi phải gõ lại bài luận vì máy tính bị sập và tôi mất hết toàn bộ bài làm. computing technology writing machine internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc