Hình nền cho crashed
BeDict Logo

crashed

/kɹæʃt/

Định nghĩa

verb

Đâm sầm, va mạnh, rơi tự do.

Ví dụ :

Chiếc máy bay đồ chơi của cậu bé đâm sầm vào tường.
verb

Ví dụ :

Sau cơn phấn khích của bữa tiệc và nhờ mấy lon nước tăng lực, ngày hôm sau cô ấy tuột dốc không phanh, gần như không thể rời khỏi giường.