BeDict Logo

crashed

/kɹæʃt/
Hình ảnh minh họa cho crashed: Suy sụp, tuột dốc.
verb

Sau cơn phấn khích của bữa tiệc và nhờ mấy lon nước tăng lực, ngày hôm sau cô ấy tuột dốc không phanh, gần như không thể rời khỏi giường.