verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm sầm, va mạnh, rơi tự do. To collide with something destructively, fall or come down violently. Ví dụ : "The little boy's toy airplane crashed into the wall. " Chiếc máy bay đồ chơi của cậu bé đâm sầm vào tường. disaster vehicle action technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, va, đụng, tai nạn. To severely damage or destroy something by causing it to collide with something else. Ví dụ : "The toy car crashed into the wall and broke. " Chiếc xe đồ chơi đâm sầm vào tường và bị vỡ tan. disaster vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm nhập, trà trộn, không mời mà đến. (via gatecrash) To attend a social event without invitation, usually with unfavorable intentions. Ví dụ : "The teenagers crashed the party, hoping to steal drinks and cause trouble. " Đám thanh thiếu niên trà trộn vào bữa tiệc, mong trộm đồ uống và gây rối. entertainment action event society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy nhanh, Tăng tốc. To accelerate a project or a task or its schedule by devoting more resources to it. Ví dụ : "We were behind schedule, so we crashed the project by working overtime every night. " Chúng tôi bị chậm tiến độ, vì vậy chúng tôi đã đẩy nhanh dự án bằng cách làm thêm giờ mỗi đêm. business action work economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ nhờ, tá túc. To make or experience informal temporary living arrangements, especially overnight. Ví dụ : "Hey dude, can I crash at your pad?" Ê ông bạn, tôi ngủ nhờ nhà ông tối nay được không? place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm sầm, va, phá tan. To give, as a favor. Ví dụ : "My roommate crashed me a ride to work when my car wouldn't start. " Bạn cùng phòng cho tôi đi nhờ xe đến chỗ làm khi xe của tôi không nổ. aid action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngả lưng, ngủ một giấc, chợp mắt. To lie down for a long rest, sleep or nap, as from tiredness or exhaustion. Ví dụ : "After the long hike, I crashed on the couch and slept for three hours. " Sau chuyến đi bộ đường dài, tôi ngả lưng xuống диван rồi ngủ một giấc liền ba tiếng đồng hồ vì quá mệt. physiology body action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏng, bị treo, sập nguồn. (hardware) To terminate extraordinarily. Ví dụ : "The computer crashed during the important presentation, ending it abruptly. " Máy tính bị treo trong lúc đang thuyết trình quan trọng, làm cho buổi thuyết trình kết thúc đột ngột. computing electronics technology machine internet device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị sập, bị treo, gặp sự cố. (hardware) To cause to terminate extraordinarily. Ví dụ : "Double-clicking this icon crashes the desktop." Nhấn đúp vào biểu tượng này làm cho màn hình máy tính bị treo cứng. computing technology electronics machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy sụp, tuột dốc. To experience a period of depression and/or lethargy after a period of euphoria, as after the euphoric effect of a psychotropic drug has dissipated. Ví dụ : "After the excitement of the party and the energy drinks, she crashed hard the next day and could barely get out of bed. " Sau cơn phấn khích của bữa tiệc và nhờ mấy lon nước tăng lực, ngày hôm sau cô ấy tuột dốc không phanh, gần như không thể rời khỏi giường. medicine mind sensation emotion body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, va chạm, tông. To hit or strike with force Ví dụ : "The vase crashed to the floor when the cat jumped on the table. " Chiếc bình hoa đã rơi xuống sàn và vỡ tan khi con mèo nhảy lên bàn. action vehicle disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguy kịch, trở nặng đột ngột. (of a patient's condition) To take a sudden and severe turn for the worse; to rapidly deteriorate. Ví dụ : "The patient's condition crashed after a brief period of improvement. " Tình trạng của bệnh nhân trở nặng đột ngột sau một thời gian ngắn có vẻ đã cải thiện. medicine condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm sầm, va mạnh, nổ ầm. To make a sudden loud noise. Ví dụ : "Thunder crashed directly overhead." Sấm nổ ầm ngay trên đầu. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc