noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lừa đảo, bọn lừa đảo. A swindler, cheat. Ví dụ : "The elderly woman lost her savings to scammers pretending to be government officials. " Bà cụ già đã mất hết tiền tiết kiệm vào tay bọn lừa đảo giả danh là quan chức chính phủ. person character moral business society law finance attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc