noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà cung cấp, người cung cấp. One who supplies; a provider. Ví dụ : "The school's supplier of paper delivered a large shipment today. " Nhà cung cấp giấy của trường đã giao một lô hàng lớn hôm nay. business economy organization job commerce industry toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hỗ trợ. Someone who assists (sets up) a goal. Ví dụ : "My mother is a supplier for our family's annual camping trip; she sets up the tent and gets the campfire going. " Mẹ tôi là người hỗ trợ cho chuyến cắm trại hàng năm của gia đình; mẹ dựng lều và nhóm lửa trại. business job organization economy commerce industry toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc