Hình nền cho swindler
BeDict Logo

swindler

/ˈswɪnd.lə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Kẻ lừa đảo, người bịp bợm.

Ví dụ :

Tên lừa đảo khét tiếng đó đã lừa các bạn cùng lớp đưa tiền ăn trưa cho hắn.