noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịt tẩm bột chiên, cốt lết chiên xù. A dish consisting of fried veal cutlet. Ví dụ : "My favorite dish at the family restaurant is the pork schnitzel. " Món tôi thích nhất ở nhà hàng gia đình là thịt heo cốt lết tẩm bột chiên xù. food culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sườn chiên xù (by extension) A Germanic dish of breaded and deep-fried meat cutlet. Ví dụ : "My family loves to order schnitzel at the German restaurant. " Gia đình tôi rất thích gọi món áo-xờ-nít-zen, tức là món thịt tẩm bột chiên, ở nhà hàng Đức. food culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc