Hình nền cho cutlets
BeDict Logo

cutlets

/ˈkʌtləts/ /ˈkʌtlɪts/

Định nghĩa

noun

Sườn cốt lết, thịt tẩm bột rán.

Ví dụ :

Tối qua, mẹ tôi làm món sườn cốt lết gà tẩm bột rán ngon tuyệt cho bữa tối.