adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá hạn, chậm trễ. Late; especially, past a deadline or too late to fulfill a need. Ví dụ : "his library books were three days overdue; my car is overdue for an oil change; she finally left on a long overdue vacation" Sách thư viện của anh ấy đã quá hạn ba ngày; xe của tôi đã đến lúc cần thay dầu; cuối cùng cô ấy cũng đi nghỉ một chuyến mà đáng lẽ phải đi từ lâu rồi. time business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc