Hình nền cho overdue
BeDict Logo

overdue

/ˌəʊ.vəˈdju/ /ˌoʊ.vəɹˈdu/

Định nghĩa

adjective

Quá hạn, chậm trễ.

Ví dụ :

"his library books were three days overdue;  my car is overdue for an oil changeshe finally left on a long overdue vacation"
Sách thư viện của anh ấy đã quá hạn ba ngày; xe của tôi đã đến lúc cần thay dầu; cuối cùng cô ấy cũng đi nghỉ một chuyến mà đáng lẽ phải đi từ lâu rồi.