Hình nền cho zen
BeDict Logo

zen

/zɛn/

Định nghĩa

noun

Thiền.

A denomination of Buddhism.

Ví dụ :

Bạn tôi tu theo Phật giáo Thiền tông và thấy các phương pháp thiền định của Thiền tông rất giúp tĩnh tâm.
noun

Ví dụ :

"the zen of cooking; the zen of passing the bar exam; the zen of C++"
Cái hay/cái tinh túy của việc nấu ăn đến từ sự tĩnh tâm và đơn giản; cái hay/cái tinh túy của việc vượt qua kỳ thi luật sư đến từ sự tĩnh tâm và đơn giản; cái hay/cái tinh túy của C++ đến từ sự tĩnh tâm và đơn giản.