verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm bột, lăn bột. To coat with breadcrumbs Ví dụ : "My mom breaded the chicken cutlets before frying them. " Mẹ tôi tẩm bột chiên xù vào những miếng thịt gà trước khi chiên. food utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở rộng, nới rộng. To make broad; spread. Ví dụ : "The seamstress breaded the fabric out on the large table to examine it for flaws. " Người thợ may mở rộng tấm vải ra trên chiếc bàn lớn để kiểm tra xem có lỗi nào không. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm bột. To form in meshes; net. Ví dụ : "The architect breaded the steel beams with a strong metal mesh to reinforce the building's framework. " Để gia cố khung công trình, kiến trúc sư đã tẩm/bao phủ các dầm thép bằng một lớp lưới kim loại chắc chắn. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tết bím, bện thừng. Braided Ví dụ : "Her breaded hair was neatly arranged for the school play. " Tóc cô bé được tết bím gọn gàng cho buổi diễn kịch ở trường. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc