verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt tuyết tốc độ cao. To ski a schuss. Ví dụ : "When, on his first time on skis, he just schussed down the mountain, we knew he was a natural." Ngay lần đầu tiên đi trượt tuyết mà anh ấy đã lao vun vút xuống núi như vậy, chúng tôi biết anh ấy có năng khiếu bẩm sinh. sport action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc