noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trượt, sự lướt. The act of gliding. Ví dụ : "The bird's effortless glide across the sky was mesmerizing. " Sự lướt đi nhẹ nhàng của con chim trên bầu trời thật mê hoặc. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm chuyển, âm bán nguyên âm. A transitional sound, especially a semivowel. Ví dụ : "The pronunciation of "cute" involves a glide between the "k" sound and the "u" sound, making it sound slightly like "kyoot." " Khi phát âm từ "cute", có một âm chuyển giữa âm "k" và âm "u", khiến nó nghe hơi giống "kyoot". language linguistics phonetics sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt kiếm. An attack or preparatory movement made by sliding down the opponent’s blade, keeping it in constant contact. Ví dụ : "During the fencing match, her glide down his foil disarmed him quickly. " Trong trận đấu kiếm, cú trượt kiếm của cô ấy xuống kiếm lá của đối thủ đã nhanh chóng tước vũ khí của anh ta. sport military weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diều hâu. A bird, the glede or kite. Ví dụ : "The glide soared high above the schoolyard, circling lazily. " Con diều hâu bay vút lên cao trên sân trường, lượn vòng một cách lười biếng. bird animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miếng lót chân, nút chân. A kind of cap affixed to the base of the legs of furniture to prevent it from damaging the floor. Ví dụ : "The new dining room table came with glides, so it didn't scratch the hardwood floor. " Bàn ăn mới mua có gắn sẵn miếng lót chân, nên nó không làm trầy xước sàn gỗ cứng. architecture utility item building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lướt, Âm chuyển. The joining of two sounds without a break. Ví dụ : "The glide between the "s" sound in "music" and the "m" sound in "making" is smooth and effortless. " Âm chuyển mượt mà và tự nhiên giữa âm "x" trong "music" và âm "m" trong "making" là một ví dụ về sự lướt âm. phonetics language linguistics sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước trượt. A smooth and sliding step in dancing the waltz. Ví dụ : "During the waltz lesson, the student practiced her glide gracefully. " Trong buổi học valse, cô học viên luyện tập bước trượt một cách uyển chuyển. dance music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt, trượt đi, lướt đi. To move softly, smoothly, or effortlessly. Ví dụ : "The cat glided across the floor, its paws making almost no sound. " Con mèo lướt nhẹ trên sàn nhà, bàn chân gần như không gây ra tiếng động nào. action physics vehicle sailing nature sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn, bay lượn. To fly unpowered, as of an aircraft. Also relates to gliding birds and flying fish. Ví dụ : "The hang glider glided effortlessly through the air, enjoying the view of the valley below. " Chiếc tàu lượn bay lượn nhẹ nhàng trên không trung, tận hưởng cảnh đẹp của thung lũng bên dưới. nature animal bird fish vehicle action sailing sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt, làm trượt, đẩy trượt. To cause to glide. Ví dụ : "The mother gently glided the baby into the crib. " Người mẹ nhẹ nhàng đẩy trượt em bé vào nôi. action way vehicle physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt đi, trượt đi, thoảng qua. To pass with a glide, as the voice. Ví dụ : "The singer's voice glided smoothly through the high notes. " Giọng hát của ca sĩ lướt nhẹ nhàng qua những nốt cao. sound language music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc