noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván trượt tuyết. One of a pair of long flat runners designed for gliding over snow or water Ví dụ : "My brother uses his skis to glide down the snowy slopes. " Anh trai tôi dùng ván trượt tuyết để trượt xuống những con dốc phủ đầy tuyết. sport vehicle essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván trượt tuyết. One of a pair of long flat runners under some flying machines, used for landing Ví dụ : "The airplane's skis helped it land safely on the icy runway. " Những tấm ván trượt (ski) của máy bay đã giúp nó hạ cánh an toàn xuống đường băng đóng băng. vehicle machine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt tuyết. To move on skis Ví dụ : "My brother loves to ski down the mountain on weekends. " Vào cuối tuần, anh trai tôi thích trượt tuyết xuống núi. sport action entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt tuyết. To travel over (a slope etc.) on skis; to travel on skis at (a place), (especially as a sport) Ví dụ : "The students will ski down the mountain slope this winter break. " Mùa đông này, các sinh viên sẽ trượt tuyết xuống sườn núi trong kỳ nghỉ đông. sport action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc