BeDict Logo

steepest

/ˈstiːpɪst/
Hình ảnh minh họa cho steepest: Dốc nhất, dựng đứng nhất.
adjective

Dốc nhất, dựng đứng nhất.

Một ngọn đồi hoặc ngọn núi dốc đứng; một mái nhà dốc nhất; một đoạn đường lên dốc dựng đứng; một sự thay đổi áp suất khí quyển rất lớn.

Hình ảnh minh họa cho steepest: Dốc nhất, đứng nhất.
adjective

Độ nghiêng dốc nhất của kính chắn gió làm nổi bật những đường nét thiết kế nhanh, mạnh mẽ của ngoại thất xe.