Hình nền cho shama
BeDict Logo

shama

/ˈʃɑːmə/ /ˈʃeɪmə/

Định nghĩa

noun

Chào mào than.

Copsychus malabaricus (white-rumped shama), a saxicoline songbird of India, glossy black with a white rump and brown underparts, and six other species in genus Copsychus.

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài ở Kerala, chúng tôi đã may mắn thấy một con chào mào than hót rất hay trên cành cây phía trên đầu.