BeDict Logo

utilities

/juːˈtɪlətiz/ /jʊˈtɪlətiz/
Hình ảnh minh họa cho utilities: Tiện ích, sự hữu dụng, phúc lợi.
noun

Tiện ích, sự hữu dụng, phúc lợi.

Việc tình nguyện tại trại cứu trợ động vật mang lại cho Maria những phúc lợi vượt xa sự hài lòng đơn thuần khi làm việc tốt; nó lấp đầy cô bằng niềm vui và ý thức về mục đích sống.

Hình ảnh minh họa cho utilities: Tiện ích, công cụ hỗ trợ.
noun

Kỹ thuật viên máy tính đã sử dụng các tiện ích chuyên dụng để tối ưu hóa hiệu suất mạng của trường.