Hình nền cho utilities
BeDict Logo

utilities

/juːˈtɪlətiz/ /jʊˈtɪlətiz/

Định nghĩa

noun

Tiện ích, tính hữu dụng.

Ví dụ :

Tính hữu dụng của dao quân đội Thụy Sĩ khiến nó trở thành một công cụ yêu thích khi đi cắm trại.
noun

Tiện ích, sự hữu dụng, phúc lợi.

Ví dụ :

Việc tình nguyện tại trại cứu trợ động vật mang lại cho Maria những phúc lợi vượt xa sự hài lòng đơn thuần khi làm việc tốt; nó lấp đầy cô bằng niềm vui và ý thức về mục đích sống.
noun

Điện nước, dịch vụ tiện ích.

Ví dụ :

"Our monthly utilities, like electricity and water, cost around $300. "
Tiền điện nước hàng tháng của nhà tôi, tức là các dịch vụ tiện ích như điện và nước, tốn khoảng 300 đô la.
noun

Ví dụ :

Kỹ thuật viên máy tính đã sử dụng các tiện ích chuyên dụng để tối ưu hóa hiệu suất mạng của trường.