noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiện ích, tính hữu dụng. The state or condition of being useful; usefulness. Ví dụ : "The utilities of a Swiss Army knife make it a favorite tool for camping. " Tính hữu dụng của dao quân đội Thụy Sĩ khiến nó trở thành một công cụ yêu thích khi đi cắm trại. utility condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiện ích, đồ dùng, vật dụng hữu ích. Something that is useful. Ví dụ : ""Having a good set of tools can add utilities to your work." " Sở hữu một bộ dụng cụ tốt có thể làm cho công việc của bạn trở nên hữu ích hơn/hiệu quả hơn. utility service business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiện ích, công dụng. The ability of a commodity to satisfy needs or wants; the satisfaction experienced by the consumer of that commodity. Ví dụ : "The student found great utilities in the library's resources for completing his research paper. " Sinh viên đó thấy nguồn tài liệu của thư viện rất hữu ích cho việc hoàn thành bài nghiên cứu của mình. utility economy business value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiện ích, sự hữu dụng, phúc lợi. Well-being, satisfaction, pleasure, or happiness. Ví dụ : "Volunteering at the animal shelter gave Maria utilities beyond the simple satisfaction of doing something good; it filled her with joy and a sense of purpose. " Việc tình nguyện tại trại cứu trợ động vật mang lại cho Maria những phúc lợi vượt xa sự hài lòng đơn thuần khi làm việc tốt; nó lấp đầy cô bằng niềm vui và ý thức về mục đích sống. utility value philosophy mind sensation emotion quality achievement attitude abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện nước, dịch vụ tiện ích. A service provider, such as an electric company or water company; or, the securities of such a provider. Ví dụ : "Our monthly utilities, like electricity and water, cost around $300. " Tiền điện nước hàng tháng của nhà tôi, tức là các dịch vụ tiện ích như điện và nước, tốn khoảng 300 đô la. utility service energy business economy finance industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiện ích, công cụ hỗ trợ. A software program designed to perform a single task or a small range of tasks, often to help manage and tune computer hardware, an operating system or application software. Ví dụ : "The computer technician used specialized utilities to optimize the school's network performance. " Kỹ thuật viên máy tính đã sử dụng các tiện ích chuyên dụng để tối ưu hóa hiệu suất mạng của trường. computing technology utility machine electronics technical internet system device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đa năng, khả năng chơi nhiều vị trí. The ability to play multiple positions. Ví dụ : "The football player's utilities allowed him to play both quarterback and wide receiver effectively. " Khả năng đa năng của cầu thủ bóng đá đó cho phép anh ấy chơi hiệu quả cả ở vị trí tiền vệ và tiền đạo cánh. sport ability position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc