BeDict Logo

overhead

/ˈəʊvəˌhɛd/ /ˈoʊvɚˌhɛd/
Hình ảnh minh họa cho overhead: Chi phí quản lý, chi phí gián tiếp.
 - Image 1
overhead: Chi phí quản lý, chi phí gián tiếp.
 - Thumbnail 1
overhead: Chi phí quản lý, chi phí gián tiếp.
 - Thumbnail 2
noun

Các chi phí quản lý cho việc gây quỹ của trường bao gồm in áp phích và thuê hội trường, những việc này không trực tiếp giúp bán vé.

Hình ảnh minh họa cho overhead: Chi phí quản lý, chi phí gián tiếp.
 - Image 1
overhead: Chi phí quản lý, chi phí gián tiếp.
 - Thumbnail 1
overhead: Chi phí quản lý, chi phí gián tiếp.
 - Thumbnail 2
noun

Trong mạng máy tính, chi phí gián tiếp mạng (overhead) là dữ liệu tiêu đề cần thiết để định tuyến và truyền dữ liệu qua mạng, trong khi chi phí gián tiếp của thao tác fork là chi phí thời gian và bộ nhớ phát sinh thêm để tạo và quản lý các tiến trình mới trong hệ điều hành.