BeDict Logo

affects

/əˈfekts/ /ˈæfekts/
Hình ảnh minh họa cho affects: Xúc cảm, cảm xúc, tâm trạng.
 - Image 1
affects: Xúc cảm, cảm xúc, tâm trạng.
 - Thumbnail 1
affects: Xúc cảm, cảm xúc, tâm trạng.
 - Thumbnail 2
noun

Bác sĩ ghi nhận những xúc cảm phẳng lặng của bệnh nhân - thiếu biểu cảm trên khuôn mặt và giọng nói đều đều - như là những dấu hiệu có thể có của bệnh trầm cảm.