Hình nền cho melody
BeDict Logo

melody

/ˈmel.ə.di/ /ˈmɛl.ə.di/

Định nghĩa

noun

Giai điệu, âm điệu.

Ví dụ :

Giai điệu ngọt ngào của tiếng chuông trường báo hiệu giờ tan học.