noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mông, phần mông. The hindquarters of a four-legged mammal, not including its legs Ví dụ : "The dog's rump was covered in mud after its run in the park. " Mông con chó dính đầy bùn sau khi nó chạy chơi trong công viên. animal body anatomy part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịt thăn, phần thăn. A cut of meat from the rump of an animal. Ví dụ : "The butcher recommended the rump roast for the family barbecue. " Người bán thịt khuyên nên mua phần thăn bò để nướng cho buổi tiệc nướng gia đình. food animal part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mông, bàn tọa. The buttocks. Ví dụ : "My little brother sat on the chair, jiggling his rump with excitement. " Thằng em trai tôi ngồi trên ghế, lắc mông phấn khích. body anatomy physiology part animal human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn dư, phần còn lại. Remnant, as in Rump Parliament. Ví dụ : "After most members quit the committee, only a small rump remained to finish the project. " Sau khi hầu hết các thành viên rời khỏi ủy ban, chỉ còn lại một nhóm tàn dư nhỏ để hoàn thành dự án. politics government history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay lưng lại, ngoảnh đít. To turn one's back on, to show one's (clothed) backside to, as a sign of disrespect. Ví dụ : "During the argument, the teenager rumped the teacher, turning away and showing his back. " Trong lúc cãi nhau, cậu thiếu niên đã quay ngoắt lưng lại, ngoảnh đít về phía giáo viên để tỏ thái độ bất kính. attitude action human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, làm tình, địt. (somewhat vulgar) To fuck. (Compare bum.) sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, gian lận. To cheat. Ví dụ : "He rumped the test by copying answers from his friend. " Anh ta đã gian lận bài kiểm tra bằng cách chép đáp án từ bạn mình. moral attitude action character business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lang thang, nói lan man. To ramble; to move (or talk) aimlessly. Ví dụ : "He would often rump around the library, browsing shelves but never really settling on a book. " Anh ấy hay đi lang thang quanh thư viện, xem hết kệ này đến kệ kia nhưng chẳng bao giờ thực sự chọn được cuốn nào để đọc. action language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xê dịch, di chuyển. To move (someone or something) around. Ví dụ : "The teacher rumped the students around the classroom to create a more engaging learning environment. " Để tạo ra một môi trường học tập hứng thú hơn, giáo viên đã xê dịch chỗ ngồi của học sinh trong lớp. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc