Hình nền cho paused
BeDict Logo

paused

/pɑzd/ /pɔːzd/ /pɔzd/

Định nghĩa

verb

Tạm dừng, ngưng lại.

Ví dụ :

Sau khi chạy lên cầu thang, Maria dừng lại một chút để thở lấy lại sức trước khi tiếp tục đến lớp học.