BeDict Logo

bushes

/ˈbʊʃɪz/
Hình ảnh minh họa cho bushes: Bụi cây, bụi rậm.
noun

Ở nước Anh thời xưa, đôi khi bạn có thể tìm thấy một quán rượu không có tên, mà chỉ được nhận biết bằng những cành cây treo lủng lẳng trên cửa, tượng trưng cho quán đó.

Hình ảnh minh họa cho bushes: Ống lót, bạc lót.
noun

Ống lót, bạc lót.

Người thợ rèn súng cẩn thận kiểm tra ống lót bằng đồng trong khẩu thần công cổ, đảm bảo chúng được lắp vừa vặn để ngăn chặn rò rỉ khí quanh lỗ mồi.