Hình nền cho shortcomings
BeDict Logo

shortcomings

/ˈʃɔːrtkʌmɪŋz/

Định nghĩa

noun

Thiếu sót, khuyết điểm.

Ví dụ :

Dù đã làm việc rất chăm chỉ, Sarah vẫn nhận ra những thiếu sót trong bài thuyết trình của mình và hứa sẽ cải thiện chúng vào lần sau.