noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu sót, khuyết điểm. Deficiency Ví dụ : "Even with her hard work, Sarah recognized the shortcomings in her presentation and promised to improve them next time. " Dù đã làm việc rất chăm chỉ, Sarah vẫn nhận ra những thiếu sót trong bài thuyết trình của mình và hứa sẽ cải thiện chúng vào lần sau. character aspect quality negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc