Hình nền cho sinciput
BeDict Logo

sinciput

/ˈsɪnsɪpʌt/

Định nghĩa

noun

Trán.

The front part of the head or skull (as contradistinct from occiput).

Ví dụ :

Bác sĩ cẩn thận kiểm tra trán của em bé để xem có bị sưng bất thường nào sau khi sinh không.