BeDict Logo

bump

/bʌmp/
Hình ảnh minh họa cho bump: Chạm.
noun

Người lái thuyền hét lớn, "Chúng ta đang đuổi kịp! Cú chèo tiếp theo có thể là lúc chạm đích rồi!" khi thuyền của họ áp sát đội thuyền phía trước.

Hình ảnh minh họa cho bump: Đẩy bài, úp bài.
 - Image 1
bump: Đẩy bài, úp bài.
 - Thumbnail 1
bump: Đẩy bài, úp bài.
 - Thumbnail 2
bump: Đẩy bài, úp bài.
 - Thumbnail 3
noun

Bài đăng trên diễn đàn về buổi bán bánh gây quỹ của trường đã được "đẩy bài" lên, nhờ đó nó lại hiện lên đầu danh sách các bài viết đang hoạt động.

Hình ảnh minh họa cho bump: Đẩy lên, ủn lên.
 - Image 1
bump: Đẩy lên, ủn lên.
 - Thumbnail 1
bump: Đẩy lên, ủn lên.
 - Thumbnail 2
bump: Đẩy lên, ủn lên.
 - Thumbnail 3
verb

Để thu hút sự chú ý hơn đến cuộc thảo luận về buổi khiêu vũ của trường, Sarah đã "ủn" bình luận của mình lên trên diễn đàn trực tuyến.