Hình nền cho bump
BeDict Logo

bump

/bʌmp/

Định nghĩa

noun

Va chạm nhẹ, sự va chạm.

Ví dụ :

"The car felt a slight bump as it went over the speed bump. "
Chiếc xe hơi khẽ bị xóc nhẹ khi đi qua gờ giảm tốc.
noun

Ví dụ :

Người lái thuyền hét lớn, "Chúng ta đang đuổi kịp! Cú chèo tiếp theo có thể là lúc chạm đích rồi!" khi thuyền của họ áp sát đội thuyền phía trước.
noun

Ví dụ :

Bài đăng trên diễn đàn về buổi bán bánh gây quỹ của trường đã được "đẩy bài" lên, nhờ đó nó lại hiện lên đầu danh sách các bài viết đang hoạt động.
noun

Bước nhảy đôi.

Ví dụ :

Maria luyện tập kỹ năng nhảy dây của mình, cố gắng thực hiện hoàn hảo bước nhảy đôi khó nhằn, nơi mà cô ấy nhảy qua dây hai lần liên tiếp.
verb

Ví dụ :

Để thu hút sự chú ý hơn đến cuộc thảo luận về buổi khiêu vũ của trường, Sarah đã "ủn" bình luận của mình lên trên diễn đàn trực tuyến.
verb

Đổi chuyến, chuyển sang chuyến sau.

Ví dụ :

Vì chuyến bay buổi sáng bị hủy, hãng hàng không đã phải đổi chuyến cho một số hành khách sang chuyến bay buổi chiều.