Hình nền cho swelling
BeDict Logo

swelling

/ˈswɛl.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Sưng lên, phồng lên, nở ra.

Ví dụ :

Sau khi cô ấy va đầu, một cục u lớn bắt đầu sưng phồng trên trán.
verb

Phồng lên, kiêu căng, tự cao tự đại.

Ví dụ :

Sau khi đoạt giải nhân viên kinh doanh xuất sắc nhất công ty, anh ta bắt đầu phồng lên vì tự hào, khoe khoang thành tích của mình với tất cả mọi người.