adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tội, không phạm tội, trong sạch. Without sin; never having sinned. Ví dụ : "Many religions believe that only God is truly sinless. " Nhiều tôn giáo tin rằng chỉ có Chúa mới thực sự vô tội và chưa từng phạm tội. religion theology moral soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc