verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạm tội, mắc tội, có tội. To commit a sin. Ví dụ : "He felt guilty because he had sinned by lying to his mother. " Anh ấy cảm thấy tội lỗi vì đã phạm tội nói dối mẹ. religion moral theology guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc